Que hàn inox Kiswel KST-310
Que hàn inox Kiswel KST-310

Que hàn inox Kiswel KST-310

Product code: KST-310

Brand: KISWEL

Origin: Hàn Quốc

Price:
Contact
Quantily:
HOTLINE TO ORDER
(028)3813 0000 - TP. HCM
Email: imex@nahaviwel.com
Share:
  • zalo
Detailed description

Các Tiêu chuẩn Kỹ Thuật 

KSD 7014 : E310-16

AWSA5.4 : E310-16

ENISO 3581-A : E 25 20 R 12

ENISO 3581-B : ES310-16

JISZ 3221 : ES310-16

 

Kích thước que: (mm): 2.0~5.0

Vị trí hàn : F, HF, H, VU, OH

Nguồn hàn: AC/DC(±)

 

Thành Phần Hóa học(%)

C

Si

Mn

P

S

Cr

Ni

Mo

CU

0.11

0.40

1.86

0.025

0.013

25.59

20.82

0.12

0.09

 

Thành Phần Vật lý

 

Y.S (MPa)

T.S (MPa)

EI. (%)

Hardness (HV)

IV (J)

PWHT

490

620

40

-

 

-

Vị trí Hàn:

 

Vị trí Hàn

Đường kính Que

 (mm)

Dòng hàn (A)

Điện Thế Hàn(V)

Min.

Max.

Min.

Max.

F, HF

2.0mm

30

50

 

 

VU, OH

2.0mm

25

45

 

 

F, HF

2.6mm

50

80

 

 

VU, OH

2.6mm

45

60

 

 

F, HF

3.2mm

80

110

 

 

VU, OH

3.2mm

70

90

 

 

F, HF

4.0mm

110

140

 

 

VU, OH

4.0mm

90

130

 

 

F, HF

5.0mm

140

180

 

 

Model: KST-310
Tiêu chuẩn: 
KSD 7014 : E310-16
AWSA5.4 :  E310-16
ENISO 3581-A : E 25 20 R 12
ENISO 3581-B : ES310-16
JISZ 3221 : ES310-16
Đường kính que : 2.0, 2.6, 3.2,4.0, 5.0mm
Thành phần hóa học: 
C: 0.11%; Si: 0.40%; Mn: 1.86%; P: 0.025%; S: 0.013%;  Cr: 25.59%; Ni: 20.82%; Mo:0.12%; CU:0.09%
Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: 
Giới hạn chảy YS(MPa): 490
Độ bền kéo TS(MPa): 620
Độ giãn dài EL (%): 40
Cực hàn: AC & DC(+)
Vị trí hàn: F, HF, H, VU, OH
Quy cách đóng gói:  5Kg( 20kg /1 thùng)
Hãng sản xuất: KISWEL
Xuất Xứ : Hàn Quốc

Your comment
There are 0 products in the basket
Your cart is empty